Bài 16
你常去图书馆吗
Bạn thường đến thư viện không?
Hoàn thành bài học này bằng cách lần lượt học từ vựng, ngữ pháp và làm bài luyện tập.
- 35 từ vựng
- 6 ngữ pháp
Học từ vựng
- 现在xiànzàibây giờ, hiện tại, lúc này
- 跟gēnvới, cùng với, theo
- 一起yìqǐcùng nhau, cùng với nhau
- 咱们zánmenchúng ta, chúng mình
- 走zǒuđi bộ, đi, rời đi
- 常chángthường, thường xuyên, hay
- 有时候yǒu shíhouđôi khi, có lúc, thỉnh thoảng
- 时候shíhoulúc, khi, thời gian
- 借jièmượn, vay
- 上网shàng wǎnglên mạng, truy cập Internet
- 网wǎnglưới, mạng, võng
- 查chátra cứu, kiểm tra, tìm hiểu
- 资料zīliàotư liệu, tài liệu, dữ liệu
- 总是zǒngshìluôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng
- 安静ānjìngyên tĩnh, im lặng, bình yên
- 晚上wǎnshàngbuổi tối, ban đêm
- 复习fùxíôn tập, xem lại
- 课文kèwénbài khóa, đoạn văn trong sách giáo khoa
- 预习yùxíchuẩn bị bài, xem trước bài
- 生词shēngcítừ mới, từ vựng mới
- 或者huòzhěhoặc, hay là, có thể
- 练习liànxíluyện tập, thực hành, tập luyện
- 聊天儿liáotiānrtrò chuyện, tán gẫu, nói chuyện
- 收发shōufānhận và gửi, xử lý (thư, bưu kiện, v.v.)
- 收shōuthu, nhận, dọn dẹp
- 发fāgửi, phát đi, chuyển
- 伊妹儿yī mèi érthư điện tử, email
- 电影diànyǐngphim, điện ảnh
- 电视剧diànshìjùphim truyền hình, kịch truyền hình
- 电视diànshìtivi, truyền hình
- 休息xiūxinghỉ ngơi, nghỉ, thư giãn
- 宿舍sùshèký túc xá, phòng ở tập thể
- 公园gōngyuáncông viên, vườn công cộng
- 超市chāoshìsiêu thị, cửa hàng thực phẩm
- 东西dōngxiđồ vật, đồ đạc, vật dụng
Học ngữ pháp
- Từ ngữ chỉ thời gian làm trạng ngữTừ chỉ thời gian + chủ ngữ + động từ / Chủ ngữ + từ chỉ thời gian + động từ
- Sự khác nhau trong cách dùng 还是 và 或者A 还是 B? (trong câu hỏi) / A 或者 B (trong câu trần thuật)
- 你跟我一起好吗Câu trần thuật + 好吗?
- 咱们走吧咱们 + động từ + 吧
- 吧Câu + 吧
- 我很少看(DVD)'很少' + Động từ
