Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Bài 14

谁当家

Ai là chủ nhà

Hoàn thành bài học này bằng cách lần lượt học từ vựng, ngữ pháp và làm bài luyện tập.

  • 56 từ vựng
  • 6 ngữ pháp

Học toàn bộ bài

Hoàn thành cả bài học với từ vựng → ngữ pháp → luyện tập trong một buổi

  1. Học từ vựng56 từ vựng
  2. Học ngữ pháp6 ngữ pháp
  3. Luyện nói với AI10 phút
Chơi với từ vựng của bài này56 từ, sẵn sàng cho Ghép cặp tốc độ.

Bài đọc

Học từ vựng

  • 当家dāng jiālàm chủ gia đình, quản lý gia đình
  • 骄傲jiāo'àokiêu ngạo, tự hào
  • 回答huídátrả lời, hồi đáp
  • 规定guīdìngquy định, điều lệ
  • 由yóudo, bởi
  • 做主zuò zhǔlàm chủ, quyết định, chịu trách nhiệm
  • 经济jīngjìkinh tế, tài chính
  • 等děngchờ đợi, vân vân
  • 届jièkhóa (học, hội nghị), nhiệm kỳ
  • 总统zǒngtǒngtổng thống, người đứng đầu nhà nước
  • 月球yuèqiúmặt trăng, vệ tinh của Trái Đất, nguyệt cầu
  • 人类rénlèiloài người, nhân loại
  • 火星huǒxīngsao Hỏa, hỏa tinh
  • 讲究jiǎngjiuchú trọng, cầu kỳ, kỹ lưỡng
  • 卫生wèishēngvệ sinh, sạch sẽ
  • 乱七八糟luàn qī bā zāolộn xộn, bừa bãi, hỗn độn
  • 儿子érzicon trai, nam nhi
  • 标语biāoyǔkhẩu hiệu, biểu ngữ
  • 责(任)zé (rèn)trách nhiệm, bổn phận
  • 提醒tíxǐngnhắc nhở, cảnh báo
  • 大人dà rénngười lớn, người trưởng thành, đại nhân
  • 放学fàng xuétan học, kết thúc giờ học, ra về
  • 夫人fū rénphu nhân, quý bà, vợ
  • 门铃mén língchuông cửa, chuông gọi cửa
  • 物业wù yèquản lý tài sản, dịch vụ quản lý khu nhà, bảo trì khu nhà
  • 负责fùzéchịu trách nhiệm, phụ trách, có trách nhiệm
  • 住址zhùzhǐđịa chỉ cư trú, địa chỉ nhà
  • 修理工xiūlǐgōngthợ sửa chữa, công nhân bảo trì
  • 按照ànzhàotheo, dựa theo, căn cứ vào
  • 按ànấn, nhấn
  • 误会wù huìhiểu lầm, ngộ nhận, sự hiểu nhầm (dùng như động từ)
  • 学年xué niánnăm học, niên học
  • 迎接yíng jiēđón tiếp, chào đón, nghênh tiếp
  • 女生nǚ shēngnữ sinh, học sinh nữ, con gái (trong trường học)
  • 不知所措bù zhī suǒ cuòbối rối, không biết làm thế nào, lúng túng
  • 勉强miǎnqiǎngmiễn cưỡng, gắng gượng, cố gắng hoàn thành
  • 撑chēngchống (ô, dù), giữ, đỡ
  • 滚gǔnlăn, cuộn, sôi (nước)
  • 顿时dùnshíngay lập tức, lập tức, tức thì
  • 怒nùgiận dữ, nổi giận, phẫn nộ
  • 心头xīn tóutrong lòng, tâm trí, tận đáy lòng
  • 通红tōng hóngđỏ bừng, đỏ rực, đỏ toàn bộ
  • 底儿dǐrđáy (vật dụng), phần dưới cùng
  • 轮子lúnzibánh xe, bánh lăn
  • 兴致勃勃xìngzhì bóbóhăng hái, phấn khởi, đầy hứng thú
  • 象形字xiàngxíngzìchữ tượng hình, chữ biểu ý qua hình vẽ
  • 比如bǐrúví dụ như, chẳng hạn như
  • 接吻jiēwěnhôn, hôn nhau
  • 解释jiěshìgiải thích, giảng giải
  • 多duōnhiều, đa dạng
  • 形象xíngxiànghình ảnh, hình tượng, dáng vẻ
  • 品pǐnthưởng thức, nếm, cảm nhận
  • 犬quǎnchó, khuyển
  • 发火fā huǒnổi giận, phát cáu, nổi nóng
  • 器qìdụng cụ, thiết bị, khí cụ
  • 气呼呼qì hū hūtức giận, bực bội, giận dữ

Học ngữ pháp

  • Do (由)由 + danh từ/đại từ + động từ
  • Ngay lập tức (马上)马上 + 就 + động từ
  • Và (并)Động từ 1 + 并 + Động từ 2
  • Miễn cưỡng (勉强)勉强 + động từ
  • Lập tức (顿时)顿时 + động từ/cụm động từ
  • Lập tức vs Ngay lập tức (顿时 vs 立刻)'顿时'/'立刻' + Động từ