Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Bài 1

第1课 简单的爱情

Bài 1: Tình yêu giản đơn

Hoàn thành bài học này bằng cách lần lượt học từ vựng, ngữ pháp và làm bài luyện tập.

  • 32 từ vựng
  • 5 ngữ pháp

Học toàn bộ bài

Hoàn thành cả bài học với từ vựng → ngữ pháp → luyện tập trong một buổi

  1. Học từ vựng32 từ vựng
  2. Học ngữ pháp5 ngữ pháp
  3. Luyện nói với AI10 phút
Chơi với từ vựng của bài này32 từ, sẵn sàng cho Ghép cặp tốc độ.

Bài đọc

Học từ vựng

  • 法律fǎ lǜpháp luật, luật
  • 俩liǎhai
  • 印象yìn xiàngấn tượng
  • 深shēnsâu sắc
  • 熟悉shú xihiểu rõ, quen thuộc
  • 不仅bù jǐnkhông những, chẳng những
  • 性格xìng gétính cách, tính nết
  • 最好zuì hǎotốt nhất
  • 从来cóng láitừ trước đến nay, từ trước đến giờ
  • 开玩笑kāi wánxiàonói đùa, đùa
  • 幸福xìng fúhạnh phúc
  • 适合shì héphù hợp
  • 共同gòng tóngchung, cùng
  • 接受jiē shòuchấp nhận
  • 缺点quē diǎnkhuyết điểm, thiếu sót
  • 够gòuđủ
  • 浪漫làng mànlãng mạn
  • 刚gāngvừa, vừa mới
  • 生活shēng huócuộc sống, sống
  • 即使jí shǐcho dù
  • 星星xīng xingngôi sao
  • 爱情ài qíngtình yêu
  • 羡慕xiàn mùước ao, ngưỡng mộ
  • 感动gǎn dòngcảm động, làm xúc động
  • 亮liàngchiếu sáng, tỏa sáng
  • 加班jiā bāntăng ca, làm thêm giờ
  • 互相hù xiānglẫn nhau, qua lại
  • 原因yuán yīnnguyên nhân
  • 自然zì ránđương nhiên, hiển nhiên
  • 脾气pí qitính tình, tính khí
  • 幽默yōu mòhóm hỉnh, khôi hài
  • 吸引xī yǐnhấp dẫn, thu hút

Học ngữ pháp

  • 俩 (liǎ)Số từ + lượng từ (dạng khẩu ngữ)
  • 不仅...也/还/而且...Không chỉ + mệnh đề, mà còn + mệnh đề
  • 从来从来 + (没/不) + động từ
  • 即使...也...Cho dù + mệnh đề, cũng + mệnh đề
  • 互相互相 + động từ