Bài 1
孩子给我们的启示
Điều trẻ em truyền cảm hứng cho chúng ta
Hoàn thành bài học này bằng cách lần lượt học từ vựng, ngữ pháp và làm bài luyện tập.
- 37 từ vựng
- 3 ngữ pháp
Học từ vựng
- 启示qǐ shìkhải thị, sự khai sáng, lời khuyên nhủ
- 爽快shuǎng kuaithẳng thắn, sảng khoái, nhanh chóng
- 嚷rǎngla hét, reo hò
- 拿手ná shǒugiỏi, thành thạo
- 佳肴jiā yáomón ngon, cao lương mỹ vị
- 异常yì chángbất thường, cực kỳ
- 勤劳qín láosiêng năng, chăm chỉ
- 绅士shēn shìquý ông, thân sĩ
- 风度fēng dùphong thái, dáng vẻ
- 十足shí zúđầy đủ, hoàn toàn
- 督促dū cùgiám sát, thúc giục
- 打架dǎ jiàđánh nhau, ẩu đả
- 别扭biè niukhó chịu, bất hòa
- 融洽róng qiàhòa hợp, thân thiện
- 亲密qīn mìthân mật, gần gũi
- 忽略hū lüèbỏ qua, bỏ sót
- 嫉妒jí dùghen tị, đố kỵ
- 嘲笑cháo xiàochế nhạo, cười nhạo
- 讨好tǎo hǎolấy lòng, nịnh nọt
- 郑重zhèng zhòngnghiêm túc, trịnh trọng
- 当面dāng miàntrực tiếp, mặt đối mặt
- 附和fù hèphụ họa, đồng tình
- 大伙儿dàhuǒrmọi người, cả đám
- 和睦hé mùhòa thuận, hòa mục
- 宽容kuān róngkhoan dung, tha thứ
- 疑惑yí huònghi hoặc, bối rối
- 反问fǎn wènhỏi ngược lại, phản vấn
- 瞬间shùn jiānkhoảnh khắc, ngay lập tức
- 启蒙qǐ méngkhai sáng, dạy dỗ ban đầu
- 任rènnhiệm kỳ, chức vụ
- 反驳fǎn bóphản bác, bác bỏ
- 意识yì shínhận thức, ý thức
- 实行shí xíngthực hiện, thi hành
- 严厉yán lìnghiêm khắc, khắc nghiệt
- 约束yuē shùràng buộc, kiềm chế
- 滔滔不绝tāo tāo bù juénói không ngừng, thao thao bất tuyệt
- 鸦雀无声yā què wú shēngim lặng như tờ, yên tĩnh tuyệt đối
Học ngữ pháp
- 巴不得 (rất mong, nóng lòng)Chủ ngữ + 巴不得 + hành động mong muốn
- 别提多……了 (vô cùng, cực kỳ)别提多 + tính từ + 了
- 人家 / 别人人家 / 别人 + động từ / tính từ
