Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

三焦 (sānjiāo)

sānjiāo

Từ loại
Danh từ
Hán Việt
tam tiêu

Nghĩa

  1. tam tiêu (cách gọi của Đông Y, thượng tiêu là lưỡi, thực quản, tim phổi; trung tiêu là dạ dày; hạ tiêu là ruột non, ruột già, thận và bàng quang)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ