不孝 (bùxiào)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- bất hiếu
Nghĩa
- bất hiếu; không có hiếu; thất hiếu
- đứa con bất hiếu này (xưa dùng để tự xưng mình trong đám tang của cha mẹ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.