不慎 (bùshèn)
- Từ loại
- Phó từ, Động từ
- Hán Việt
- bất thận
Nghĩa
- vô ý; sơ suất; không cẩn thận; lơ đễnh; cẩu thả; không để ý; khinh suất; không thận trọng; vô ý vô tứ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.