不甘寂寞 (bùgānjìmò)
- Từ loại
- Động từ, Phó từ
- Hán Việt
- bất cam tịch mịch
Nghĩa
- không chịu cô đơn; muốn tham gia vào; người không chịu nhàn rỗi; không muốn làm người ngoài cuộc (muốn thể hiện mình hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.