Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
业
余
者
业余者 (yèyúzhě)
yèyúzhě
Hán Việt
nghiệp dư giả
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
nghiệp dư
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
业
yè
nghề nghiệp; chức nghiệp; công việc
余
yú
tôi; ta; tao; họ Dư
者
zhě
người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc); người; kẻ (dùng sau công việc hoặc chủ nghĩa nào đó, để biểu th…