Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

丢掉 (diūdiào)

diūdiào

Từ loại
Động từ
Hán Việt
đâu điệu

Nghĩa

  1. mất; thất lạc
  2. vứt bỏ; quăng đi; vứt đi

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ