两 (liǎng)
- Từ loại
- Số từ
- Hán Việt
- lưỡng | lượng | lạng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- hai (chỉ số lượng, đứng trước''半、千、万、亿''và lượng từ)
- hai phía; song phương
- vài; một số
- lạng (đơn vị đo trọng lượng)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.