Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
亨
利
亨利 (hēnglì)
hēnglì
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
hanh lợi
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
hen-ri (đơn vị điện cảm)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
亨
hēng
thuận lợi; hanh thông; tốt đẹp; trôi chảy; trót lọt; họ Hanh
利
lì
sắc; sắc bén; thuận lợi; tiện lợi
Từ có chứa 亨利
亨利五世
hēnglìwǔshì
hanh lợi ngũ thế
Henry V (1387-1422), vua chiến binh Anh, người chiến thắng Agincourt; Lịch sử của Henry V bởi William Shakespeare 莎士比亚
亨利·哈德逊
hēnglì·hā dé xùn
hanh lợi ha đức tốn
Henry Hudson (? -1611?), Nhà thám hiểm và nhà hàng hải người Anh