仅仅 (jǐnjǐn)
- Từ loại
- Phó từ
- Hán Việt
- cận cận
Nghĩa
- vẻn vẹn; chỉ; mới; vừa vặn, đơn thuần (phó từ, biểu thị một phạm vị nào đó, có ý nhấn mạnh hơn); vỏn vẹn
- ven vẹn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.