伊 (yī)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Đại từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- y
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nào; ấy; lúc nào (Trợ từ, dùng trước từ và đoản ngữ)
- họ Y
- anh ấy; cô ấy (Trước phong trào Ngũ Tứ, trong các tác phẩm văn học thường dùng để chỉ nữ giới, sau đổi thành''她'')
- Y