传达 (chuándá)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- truyền đạt
Nghĩa
- truyền đạt; thông tri; chuyển; truyền; tuyên bố; công bố; bày tỏ
- theo dõi; hướng dẫn; đón tiếp (khách ra vào cổng trường học, xí nghiệp, cơ quan)
- người thường trực; người gác cổng; người dẫn chỗ; người chỉ chỗ ngồi