伪装 (wěizhuang)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- nguỵ trang
Nghĩa
- giả tạo; làm ra vẻ
- nguỵ trang; đóng giả
- nguỵ trang (để che giấu mình trong quân sự); đội lốt
- vật nguỵ trang
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.