Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
侮
侮 (wǔ)
wǔ
Từ loại
Động từ
Hán Việt
vũ | hối
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
khinh miệt; coi khinh
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 侮
侮辱
wǔrǔ
vũ nhục
HSK 6
làm nhục; sỉ nhục; lăng mạ; xúc phạm (người khác); chửi
HSK 6
侮弄
wǔnòng
vũ lộng
bắt nạt và xúc phạm; để chế nhạo
侮慢
wǔmàn
vũ mạn
coi thường; coi nhẹ; xem nhẹ; khinh miệt ngạo mạn
侮骂
wǔmà
vũ mạ
lạm dụng; mắng
侮蔑
wǔmiè
vũ miệt
khinh miệt; coi nhẹ
外侮
wàiwǔ
ngoại vũ
sự xâm lược; sự áp bức của nước ngoài
戏侮
xìwǔ
hí vũ
xúc phạm
欺侮
qīwǔ
khi vũ
bắt nạt; làm nhục; ăn hiếp; hiếp đáp