修养 (xiūyǎng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tu dưỡng
Nghĩa
- trình độ (chỉ một trình độ nhật định về lý luận, tri thức, nghệ thuật, tư tưởng)
- thái độ đúng mực (đối nhân xử thế); tu dưỡng; thái độ đúng mực; người có học; có văn hóa
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.