偏偏 (piānpiān)
- Từ loại
- Phó từ
- Hán Việt
- thiên thiên
Nghĩa
- lại; cứ; cố ý; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư; cứ một mực
- mà lại; nhưng (sự thực và hy vọng trái ngược với nhau)
- riêng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.