减少 (jiǎnshǎo)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- giảm thiểu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- giảm bớt; giảm thiểu; cắt giảm; tước giảm; đỡ
- dừng bớt
- bớt; vơi
- giãn
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.