Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
刀
子
刀子 (dāozi)
dāozi
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
đao tử
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
dao nhỏ; dao nhíp; dao con
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
刀
dāo
đao; dao; dao (vật giống hình dao)
子
zi
con; con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái, nay chỉ con trai); người
Từ có chứa 刀子
软刀子
ruǎndāozi
nhuyễn đao tử
thủ đoạn mềm dẻo
天上下刀子
tiān shàngxià dāozi
thiên thượng hạ đao tử
(nghĩa bóng) (ngay cả khi) bầu trời sụp đổ; (văn học) mưa dao từ trên trời rơi xuống (thành ngữ)
刀子嘴,豆腐心
dāozizuǐ, dòufu xīn
đao tử chuỷ đậu hủ tâm
miệng lưỡi sắc bén nhưng trái tim mềm yếu (thành ngữ)
刀子嘴巴,豆腐心
dāozi zuǐbā, dòufu xīn
đao tử chuỷ ba đậu hủ tâm
(văn học) miệng dao nhưng lòng đậu; lưỡi sắc bén che giấu một trái tim quan tâm