刁斗 (diāodǒu)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- điêu đẩu
Nghĩa
- xoong (trong quân đội thời xưa, ban ngày thì dùng làm xoong nấu cơm, ban đêm dùng làm dụng cụ điểm canh); điêu đẩu; nói điêu
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.