Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
募
募 (mù)
mù
Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
mộ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mộ; quyên; chiêu mộ; trưng mộ
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 募
募集
mùjí
mộ tập
trưng mộ; mộ tập; thu thập (tiền nong); mộ
募捐
mùjuān
mộ quyên
quyên tiền; quyên góp; quyên mộ; mộ quyên
招募
zhāomù
chiêu mộ
chiêu mộ; tuyển mộ; tuyển (nhân viên); tuyên mộ
公募
gōngmù
công mộ
phát hành công khai (đầu tư)
募化
mùhuà
mộ hoá
mộ hoá; khuyên giáo; quyên giáo; hoá duyên (cách gọi của đạo Phật: đi hoá duyên, xin bố thí)
募款
mùkuǎn
mộ khoản
quyên tiền
募缘
mùyuán
mộ duyên
(của một nhà sư) để xin ăn
征募
zhēngmù
chinh mộ
chiêu mộ; mộ