包衣种子 (bāoyīzhǒngzǐ)
- Hán Việt
- bao y chủng tử
Nghĩa
- hạt được bao (xử lý hạt giống trước khi gieo bằng cách ngâm qua một lớp thuốc, phân bón, trừ cỏ, chất kích thích tăng trưởng, trừ sâu bịnh v.v...)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.