Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

危殆 (wéidài)

wéidài

Từ loại
Tính từ, Động từ
Hán Việt
nguy đãi

Nghĩa

  1. nguy ngập; nguy kịch; hết sức nguy hiểm (tình thế, bệnh tình)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ