发起 (fāqǐ)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- phát khởi
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- khởi xướng; đề nghị; đề xuất; phát khởi
- phát động (chiến dịch, tiến công)
- sáng khởi
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.