受法律保护权受法律保护权 (shòu fǎlǜ bǎohù quán)shòu fǎlǜ bǎohù quánHán Việtthụ pháp luật bảo hộ quyềnLưu vào ghi chú mớiNghĩa1quyền được pháp luật bảo vệ (luật pháp)