右 (yòu)
- Từ loại
- Danh từ chỉ vị trí, Danh từ
- Hán Việt
- hữu
Nghĩa
- bên phải; phía phải; bên tay phải; phía hữu; phải; hữu
- phía trên; cao
- bảo thủ; phản động
- phía tây
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.