名列 (míngliè)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- danh liệt
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ở giữa (những người trong một nhóm cụ thể)
- để xếp hạng (số 1 hoặc thứ ba cuối cùng, v.v.)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.