吧 (ba)
- Từ loại
- Trợ, tiểu từ thuộc trạng, lối, trợ, tiểu từ ngữ khí, Tiểu, Trợ từ, Thán từ, 助
- Hán Việt
- ba
Nghĩa
- nào; nhé; chứ; thôi; đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục)
- được rồi, nhé, nhớ... (Dùng cuối câu, biểu thị sự đồng ý, khẳng định hoặc cho phép)
- chắc; hẳn; chứ... (Dùng cuối câu, biểu lộ nghi vấn pha phỏng đoán, suy đoán hay ước lượng)
- nhỉ, thì phải... (Dùng cuối câu, biểu thị không dám khẳng định, cũng không yêu cầu trả lời); thì phải