吨 (dūn)
- Từ loại
- Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Danh từ, Số từ, Tính từ
- Hán Việt
- đốn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tấn (1000 kg)
- tấn Anh (1016kg)
- trọng tải (của tàu bè)
- tôn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng)