咱们 (zánmen)
- Từ loại
- Đại từ, 代
- Hán Việt
- cha môn
Nghĩa
- chúng ta; chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe); tụi mình
- (Chú ý: chỉ phía người nói thì dùng''我们'', như''ngày mai chúng tôi tham gia nghĩa vụ lao động, nếu như anh rỗi thì chúng ta cùng đi.'').注意:包括谈话的对方用''咱们'',不包括谈话…
- tôi; bạn
- ta