头 (tóu)
- Từ loại
- Danh từ, Số từ, Hậu tố, Từ chỉ số lượng, Động từ, Phó từ, Tiểu, Trợ từ
- Hán Việt
- đầu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đầu; thủ
- đầu tóc; kiểu tóc
- đầu; đỉnh; chóp (vật thể); vẻo
- điểm đầu; điểm chót của sự việc
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.