契 (qì)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- khế | khiết | khất | tiết
Nghĩa
- khắc (bằng dao)
- chữ khắc
- văn tự; văn khế; bằng khoán
- hợp nhau; hợp ý nhau; ăn ý nhau; tương hợp
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.