奴 (nú)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- nô
Nghĩa
- nô lệ; tôi tớ; nô
- thiếp; em (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)
- nô dịch; sai khiến như nô dịch
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.