Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

孝悌忠信 (xiàotìzhōngxìn)

xiàotìzhōngxìn

Từ loại
Động từ
Hán Việt
hiếu đễ trung tín

Nghĩa

  1. Các định lệnh đạo đức của Nho giáo về lòng trung thành
  2. lòng hiếu thảo với cha mẹ, kính trọng anh trai, trung thành với quân vương, trung thành với bạn bè nam

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ