宫廷 (gōngtíng)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- cung đình
Nghĩa
- cung đình (nơi vua chúa ở)
- cung đình (tập đoàn thống trị gồm vua chúa, đại thần)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.