Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
寡
助
寡助 (guǎzhù)
guǎzhù
Hán Việt
quả trợ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
tìm kiếm sự hỗ trợ nhỏ
2
bị bỏ quên
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
寡
guǎ
ít; hẹp; hạn hẹp; hẹp hòi; nhạt nhẽo; nhạt; vô vị; nhạt thếch
助
zhù
giúp đỡ; giúp
Từ có chứa 寡助
失道寡助
shīdàoguǎzhù
thất đạo quả trợ
một nguyên nhân không chính đáng tìm thấy ít sự hỗ trợ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); 得道 多 助 một nguyên nhân chính đáng thu h…
得道多助,失道寡助
dédàoduōzhù, shī dào guǎ zhù
đắc đạo đa trợ thất đạo quả trợ
Một nguyên nhân chính đáng thu hút được nhiều sự ủng hộ, một nguyên nhân không chính đáng được tìm thấy ít (thành ngữ,…