尼玛尼玛 (nímǎ)nímǎTừ loạiDanh từHán Việtni mãLưu vào ghi chú mớiNghĩa1Hạt Nyima, Tây Tạng: Nyi ma rdzong ở tỉnh Nagchu 那曲地区, miền trung Tây Tạng