Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
帘
帘 (lián)
lián
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
liêm
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
bảng hiệu (làm bằng vải)
2
mành
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 帘
映入眼帘
yìngrùyǎnlián
ánh nhập nhãn liêm
(thành ngữ) chào mắt; để xem
帐帘
zhànglián
trướng liêm
xếp nếp
卷帘
juǎnlián
quyển liêm
Rèm cuốn
浴帘
yùlián
dục liêm
Màn phòng tắm
眼帘
yǎnlián
nhãn liêm
tầm mắt (chỉ mí mắt và tầm mắt trong tác phẩm văn học)
窗帘
chuānglián
song liêm
rèm cửa sổ; màn cửa; màn che; mành mành; rèm
帘子
liánzi
liêm tử
mành; rèm
帘布
liánbù
liêm bố
vải mành; lốp bố (trong lốp xe)