Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
幄
幄 (wò)
wò
Từ loại
Danh từ, Đại từ
Hán Việt
ác
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
màn trướng; nhà bạt
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 幄
运筹帷幄
yùnchóuwéiwò
vận trù duy ác
bày mưu nghĩ kế; bày mưu lập kế; quyết định sách lược tác chiến ở hậu phương
运筹帷幄之中,决胜千里之外
yùnchóuwéiwò zhī zhōng, juéshèng qiānlǐ zhī wài
vận trù duy ác chi trung quyết thắng thiên lí chi ngoại
một kế hoạch chung trong việc ẩn dật trong lều của mình có thể xác định kết quả của trận chiến xa (thành ngữ)