Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

干什么 (gànshénme)

gànshénme

Từ loại
Động từ
Hán Việt
can thập ma

Nghĩa

  1. làm gì; tại sao; làm cái gì; làm sao
  2. Chú ý: hỏi về những sự vật khách quan chỉ có thể dùng ''为什么''hoặc''怎么''mà không dùng ''干什么''hoặc ''干吗''. 注意:询问客观事物的道理,只能用''为什么''或''怎么'',不能用''干什么''或''干吗'',如…

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ