Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

幻梦 (huànmèng)

huànmèng

Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
huyễn mộng

Nghĩa

  1. ảo mộng; giấc mộng hão huyền
  2. Cảnh mộng hư giả. Tỉ dụ mơ tưởng không thật tế. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Giáp độc chi biến sắc; vi gian viết: Thử huyễn mộng chi thích phù nhĩ; hà túc quái 甲讀之變…

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ