Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

府 (fǔ)

fǔ

Cấp độ HSK
HSK 5
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
phủ

Nghĩa

  1. phủ (nơi làm việc của quan lại thời xưa hoặc cơ quan chính quyền nhà nước thời nay)
  2. kho; khố (nơi cất giữ tài sản và văn thư của nhà nước)
  3. phủ (nơi ở của quan lại quý tộc hay nguyên thủ quốc gia)
  4. phủ (lời nói kính trọng, gọi nơi ở của người khác)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Từ có chứa 府