Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

得天独厚 (détiāndúhòu)

détiāndúhòu

Cấp độ HSK
HSK 6
Từ loại
Từ phân loại, Động từ
Hán Việt
đắc thiên độc hậu

Nghĩa

  1. gặp may mắn; được trời ưu ái; thiên nhiên ưu đãi

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ