心肝 (xīngān)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tâm can
Nghĩa
- lương tâm; lẽ phải
- tâm can; tim gan; cục cưng (chỉ người thân yêu nhất và thương yêu nhất, thường là chỉ con nhỏ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.