惨案 (cǎn'àn)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, 名
- Hán Việt
- thảm án
Nghĩa
- cuộc thảm sát; tàn sát (sự kiện bọn thống trị phản động hoặc bọn xâm lược nước ngoài tàn sát hàng loạt dân chúng); thảm án
- thảm hoạ; thảm nạn; tai nạn bi thảm (sự kiện khiến cho nhiều người chết và bị thương)