慌乱 (huāngluàn)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- hoảng loạn
Nghĩa
- hỗn loạn; lộn xộn; rối ren (xã hội)
- lúng túng; hoảng loạn; hoảng sợ; cuống cuồng; cuống quýt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.