Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
慌
得
慌得 (huāngdé)
huāngdé
Hán Việt
hoảng đắc
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
vội vã
2
trong cơn điên cuồng
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
慌
huāng
hoảng sợ; lật đật; cuống cuồng; luống cuống
得
de
được; có thể (dùng sau động từ, biểu thị khả năng); được (dùng giữa động từ và bổ ngữ, biểu thị khả năng)