戏曲 (xìqǔ)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- hí khúc
Nghĩa
- hí khúc (các loại hí kịch truyền thống của Trung Quốc và các loại kịch hát địa phương, kết hợp múa hát để diễn một cốt truyện)
- lời hát (trong tạp kịch, kịch truyền kỳ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.